Danh bạ công ty cho vay ở South Carolina (SC)

Vay ứng lương (payday) và vay thế chấp giấy xe ở South Carolina

Quý vị đang tìm công ty cho vay ở South Carolina? Hãy chọn thành phố bên dưới. Chúng tôi liệt kê 245 tiệm tại 82 thành phố ở South Carolina, dựa trên trang tiệm của chính các bên cho vay. Dữ liệu được kiểm tra lần cuối ngày 8 tháng 10 năm 2026.

Công ty cho vay theo thành phố

Thành phố lớn

Tất cả 82 thành phố theo thứ tự A–Z

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

R

S

T

U

W

Y

Quy định cho vay ở South Carolina

Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc)

  • Tổng số tiền công ty cho vay ứng lương ứng trước cho một khách hàng tại một thời điểm không được vượt quá $550, chưa tính phí.Văn bản chính thức (tiếng Anh): The total a payday lender advances to a customer at one time cannot exceed $550, not counting the fee. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-180(B) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Phí của một giao dịch hoãn xuất trình séc tối đa là 15% số tiền gốc, thu một lần cho mỗi thỏa thuận bằng văn bản.Văn bản chính thức (tiếng Anh): The fee on a deferred presentment transaction can be at most 15 percent of the principal amount, charged once per written agreement. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-180(E) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Bên được cấp phép có thể hoãn xuất trình séc tối đa 31 ngày.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A licensee can defer presenting a check for up to 31 days. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-180(A) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Bên được cấp phép không được thực hiện giao dịch hoãn xuất trình séc mới với người đang có một giao dịch còn nợ.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A licensee cannot make a new deferred presentment transaction to a person who has one outstanding. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-270(A)(1) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Giao dịch hoãn xuất trình séc không được trả bằng tiền của một giao dịch khác từ cùng bên được cấp phép hoặc một công ty liên kết, và việc xuất trình séc không được kéo dài quá ngày đã thỏa thuận.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A deferred presentment check cannot be repaid from the proceeds of another one from the same licensee or an affiliate, and presentment cannot be extended beyond the agreed date. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-180(F) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Khách hàng không trả nổi có thể chọn kế hoạch trả dần kéo dài gồm ít nhất bốn kỳ trả về cơ bản bằng nhau, không tốn thêm chi phí.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A customer who cannot repay may elect an extended payment plan of at least four substantially equal installments, at no extra cost. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-280(C) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Khách hàng chỉ được dùng kế hoạch trả dần kéo dài một lần trong bất kỳ khoảng thời gian mười hai tháng nào.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A customer can use an extended payment plan once in any twelve month period. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-280(A) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Giao dịch hoãn xuất trình séc thứ tám trở đi trong một năm dương lịch không được thực hiện vào cùng ngày làm việc hoặc ngày làm việc kế tiếp sau khi giao dịch trước đó được trả xong.Văn bản chính thức (tiếng Anh): An eighth or later deferred presentment transaction in a calendar year cannot be made on the same or next business day after the previous one is repaid. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-270(B) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Mỗi địa điểm cần có một giấy phép hoãn xuất trình séc (deferred presentment) riêng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A separate deferred presentment license is required for each location. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-130(A) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026

Cơ sở dữ liệu khoản vay toàn tiểu bang

  • Consumer Finance Division vận hành một cơ sở dữ liệu chung theo thời gian thực mà bên được cấp phép phải kiểm tra trước mỗi giao dịch.Văn bản chính thức (tiếng Anh): The Consumer Finance Division runs a common real-time database that licensees must check before each transaction. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-39-175(A) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026

Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng

  • Bên cho vay hạn chế (restricted lender, Title 34 ch. 29) cho vay từ $7,500 trở xuống và cần có giấy phép của Board để tính lãi cao hơn mức trần lãi suất chung theo luật chống cho vay nặng lãi.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Restricted lenders (Title 34 ch. 29) make loans of $7,500 or less and need a Board license to charge more than the general usury rate. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-29-20(a) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Đối với $600 đầu tiên của khoản vay hạn chế trên $150 và đến $2,000 (kỳ hạn một năm), phí tài chính có thể là $25 cho mỗi $100.Văn bản chính thức (tiếng Anh): On the first $600 of a restricted loan over $150 and up to $2,000 (one-year term), the finance charge can be $25 per $100. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-29-140(a)(2) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Đối với phần từ $600 đến $1,000, phí tài chính có thể là $18 cho mỗi $100 một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): On the part from $600 to $1,000, the finance charge can be $18 per $100 per year. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-29-140(a)(2) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Đối với phần từ $1,000 đến $2,000, phí tài chính có thể là $12 cho mỗi $100 một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): On the part from $1,000 to $2,000, the finance charge can be $12 per $100 per year. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-29-140(a)(2) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Bên cho vay hạn chế được thu thêm phí ban đầu tối đa 7% số tiền mặt ứng trước hoặc $56, tùy mức nào thấp hơn.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A restricted lender can add an initial charge of at most 7 percent of the cash advance or $56, whichever is less. Nguồn: S.C. Code Ann. § 34-29-140(a) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Trừ khi là tổ chức tài chính được giám sát (supervised financial organization), bên cho vay cần có giấy phép của State Board of Financial Institutions để thực hiện các khoản vay được giám sát.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Unless it is a supervised financial organization, a lender needs a license from the State Board of Financial Institutions to make supervised loans. Nguồn: S.C. Code Ann. § 37-3-502 · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026

Vay cầm đồ

  • Nếu khoản vay cầm đồ vẫn chưa trả sau 60 ngày kể từ ngày đến hạn, quyền sở hữu tài sản đã cầm thuộc về tiệm cầm đồ (có thông báo trên phiếu cầm và thư cảnh báo gởi ít nhất 10 ngày trước đó).Văn bản chính thức (tiếng Anh): If a pawn loan stays unpaid 60 days from the due date, title to the pledged property vests in the pawnbroker (with notice on the ticket and a mailed warning at least 10 days before). Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-110 · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Tiệm cầm đồ chịu sự quản lý của Department of Consumer Affairs và cần có giấy chứng nhận ủy quyền cho mỗi địa điểm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Pawnbrokers are regulated by the Department of Consumer Affairs and need an authorization certificate for each location. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-20(A) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Lãi cầm đồ có thể là $2.50 cho mỗi $10 mỗi 30 ngày (25%) trên $50 đầu tiên được cho vay.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Pawn interest can be $2.50 per $10 per 30 days (25 percent) on the first $50 loaned. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(1) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Lãi cầm đồ có thể là $2 cho mỗi $10 mỗi 30 ngày (20%) trên phần vượt $50 đến $100.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Pawn interest can be $2 per $10 per 30 days (20 percent) on the part over $50 up to $100. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(2) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Lãi cầm đồ có thể là $1.50 cho mỗi $10 mỗi 30 ngày (15%) trên phần vượt $100 đến $200.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Pawn interest can be $1.50 per $10 per 30 days (15 percent) on the part over $100 up to $200. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(3) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Lãi cầm đồ có thể là $1 cho mỗi $10 mỗi 30 ngày (10%) trên phần vượt $200 đến $1,000.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Pawn interest can be $1 per $10 per 30 days (10 percent) on the part over $200 up to $1,000. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(4) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026
  • Tiệm cầm đồ không được cho vay quá $15,000.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A pawnbroker cannot make a loan of more than $15,000. Nguồn: S.C. Code Ann. § 40-39-100(C) · kiểm tra ngày 8 tháng 10 năm 2026

Các công ty cho vay ở South Carolina được South Carolina State Board of Financial Institutions, Consumer Finance Division cấp phép. Xem thêm công ty cho vay trực tuyến và ứng dụng ở South Carolina.

Những câu hỏi thường gặp

Vay ứng lương (payday) có hợp pháp ở South Carolina không?

Có. Các công ty cho vay ứng lương hoạt động tại South Carolina theo quy định của tiểu bang. Ví dụ: tổng số tiền công ty cho vay ứng lương ứng trước cho một khách hàng tại một thời điểm không được vượt quá $550, chưa tính phí (S.C. Code Ann. § 34-39-180(B)).

Có bao nhiêu công ty cho vay trả góp ở South Carolina?

Chúng tôi liệt kê 166 công ty cho vay trả góp, 79 tiệm vay thế chấp giấy xe và 34 tiệm vay ứng lương tại South Carolina, ở 82 thành phố.

Thành phố nào ở South Carolina có nhiều công ty cho vay nhất?

Columbia (16), Greenville (13), Charleston (9), Florence (9) và Spartanburg (9).

Công ty cho vay được tính phí tối đa bao nhiêu ở South Carolina?

Phí của một giao dịch hoãn xuất trình séc tối đa là 15% số tiền gốc, thu một lần cho mỗi thỏa thuận bằng văn bản (S.C. Code Ann. § 34-39-180(E)). Quý vị có thể xem thêm các giới hạn khác trong phần quy định của tiểu bang trên trang này.

Làm sao kiểm tra giấy phép của một công ty cho vay ở South Carolina?

Các bên cho vay tại South Carolina được South Carolina State Board of Financial Institutions, Consumer Finance Division cấp giấy phép. Quý vị có thể liên hệ cơ quan quản lý, hoặc dùng NMLS Consumer Access đối với các bên cho vay được cấp phép qua NMLS.

Các câu trả lời được tạo từ danh sách và quy định đã xác minh trên trang này; xem phần Nguồn bên dưới.

Nguồn

Danh sách, thống kê và quy định trên trang này lấy từ các nguồn sau, kèm số địa điểm mà mỗi nguồn cung cấp.

  1. TitleMax store locator (SC) · 79 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  2. World Finance locations (SC) · 77 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  3. OpenStreetMap (Overpass API), SC · 42 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026 © OpenStreetMap contributors, ODbL 1.0
  4. Check 'n Go locations (SC) · 34 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  5. OneMain Financial branches (SC) · 31 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  6. Republic Finance locations (SC) · 24 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  7. S.C. Code Ann. § 34-39-180(B), S.C. Code Ann. § 34-39-180(E), S.C. Code Ann. § 34-39-180(A), S.C. Code Ann. § 34-39-270(A)(1), S.C. Code Ann. § 34-39-180(F), S.C. Code Ann. § 34-39-280(C), S.C. Code Ann. § 34-39-280(A), S.C. Code Ann. § 34-39-270(B), S.C. Code Ann. § 34-39-130(A), S.C. Code Ann. § 34-39-175(A) · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc), Cơ sở dữ liệu khoản vay toàn tiểu bang Kiểm tra lần cuối ngày 8 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  8. S.C. Code Ann. § 34-29-20(a), S.C. Code Ann. § 34-29-140(a)(2), S.C. Code Ann. § 34-29-140(a) · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 8 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  9. S.C. Code Ann. § 37-3-502 · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 8 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  10. S.C. Code Ann. § 40-39-110, S.C. Code Ann. § 40-39-20(A), S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(1), S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(2), S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(3), S.C. Code Ann. § 40-39-100(A)(4), S.C. Code Ann. § 40-39-100(C) · Vay cầm đồ Kiểm tra lần cuối ngày 8 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao

Chúng tôi kiểm tra lại nguồn định kỳ và ghi ngày kiểm tra gần nhất của từng nguồn. Thấy có sai sót? Báo cho chúng tôi và chúng tôi sẽ đối chiếu với nguồn.

CashAdvance không phải là công ty cho vay và không nhận hồ sơ vay. Danh sách chỉ mang tính thông tin, tổng hợp từ hồ sơ công khai (như danh sách giấy phép tiểu bang) và thông tin do chính các công ty cho vay công bố. Hãy xác nhận giờ mở cửa, phí và điều kiện với bên cho vay trước khi đến hoặc vay.