Danh bạ công ty cho vay ở Virginia (VA)

Vay trả góp ở Virginia

Quý vị đang tìm công ty cho vay ở Virginia? Hãy chọn thành phố bên dưới. Chúng tôi liệt kê 61 tiệm tại 50 thành phố ở Virginia, dựa trên trang tiệm của chính các bên cho vay. Dữ liệu được kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026.

Công ty cho vay theo thành phố

Thành phố lớn

Tất cả 50 thành phố theo thứ tự A–Z

A

B

C

D

E

F

G

H

L

M

N

O

P

R

S

V

W

Quy định cho vay ở Virginia

Quy định chung

  • Tính lãi trên 12% một năm đối với khoản vay tiêu dùng cần có giấy phép của State Corporation Commission, theo các chapter về vay ngắn hạn, tài chính tiêu dùng hoặc vay thế chấp giấy xe; khoản vay được thực hiện mà không có giấy phép thì vô hiệu.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Charging more than 12 percent a year interest on a consumer loan needs a license from the State Corporation Commission, under the short-term loan, consumer finance or title loan chapters; a loan made without one is void. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-303(A) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Cho vay hoặc môi giới khoản vay ngắn hạn cho người tiêu dùng ở Virginia cần có giấy phép của State Corporation Commission, dù bên cho vay có địa điểm ở Virginia hay không. Khoản vay được thực hiện mà không có giấy phép thì vô hiệu.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Making or brokering a short-term loan to a Virginia consumer requires a license from the State Corporation Commission, whether or not the lender has a location in Virginia. A loan made without one is void. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1801(A)-(B), (D) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc)

  • Khoản vay ngắn hạn tối đa là $2,500.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term loan can be at most $2,500. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Khoản vay ngắn hạn phải có thời hạn ít nhất bốn tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term loan must last at least four months. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Khoản vay ngắn hạn có thể có thời hạn tối đa 24 tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term loan can last at most 24 months. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Bên cho vay ngắn hạn được tính lãi đơn tối đa 36% một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term lender can charge simple interest of up to 36 percent a year. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1817(A)(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Bên cho vay ngắn hạn được thu thêm phí duy trì hằng tháng, bằng mức thấp hơn giữa 8% số tiền vay ban đầu và $25.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term lender can add a monthly maintenance fee of the lesser of 8 percent of the original loan amount or $25. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1817(A)(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Phí trả trễ của bên cho vay ngắn hạn không được vượt quá $20.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A short-term lender's late charge cannot exceed $20. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1817(B) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Tổng các loại phí và chi phí của khoản vay ngắn hạn từ $1,500 trở xuống không được vượt quá 50% số tiền vay ban đầu (60% đối với khoản trên $1,500).Văn bản chính thức (tiếng Anh): Total fees and charges on a short-term loan of $1,500 or less cannot exceed 50 percent of the original loan amount (60 percent above $1,500). Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1818.3 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Người vay có thể hủy khoản vay ngắn hạn trước 5 giờ chiều ngày làm việc thứ ba sau khi vay, bằng cách hoàn trả số tiền đã nhận.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A borrower can cancel a short-term loan by 5 p.m. on the third business day after the loan, by returning the proceeds. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(5) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Nếu khoản vay ngắn hạn được trả hết hoặc tái tài trợ sớm, bên cho vay phải hoàn lại một phần phí và chi phí theo tỷ lệ thời gian.Văn bản chính thức (tiếng Anh): If a short-term loan is paid off or refinanced early, the lender must refund a prorated part of the fees and charges. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1818.2(F) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Trước khi cho vay ngắn hạn, bên cho vay phải nỗ lực hợp lý để xác minh thu nhập của người vay bằng một giấy tờ có ngày trong vòng 45 ngày.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Before making a short-term loan the lender must make a reasonable attempt to verify the borrower's income, with a document dated within 45 days. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1818.4 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Cơ sở dữ liệu khoản vay toàn tiểu bang

  • Trước khi cho vay ngắn hạn, bên được cấp phép phải truy vấn cơ sở dữ liệu khoản vay theo thời gian thực do một nhà cung cấp được Commission chứng nhận vận hành, và báo cáo mỗi khoản vay mới cũng như mỗi khoản tất toán trước khi đóng cửa trong ngày hôm đó.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Before making a short-term loan a licensee must query the real-time loan database run by a Commission-certified provider, and report each new loan and payoff by the close of business that day. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1810(B)(1), (5) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Vay thế chấp giấy xe

  • Khoản vay thế chấp giấy xe cơ giới tối đa là $2,500.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A motor vehicle title loan can be at most $2,500. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2215.1(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Khoản vay thế chấp giấy xe cơ giới phải có thời hạn ít nhất sáu tháng và tối đa 24 tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A motor vehicle title loan must last at least six months, and at most 24 months. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2215.1(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Công ty cho vay thế chấp giấy xe được tính lãi đơn tối đa 36% một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A title lender can charge simple interest of up to 36 percent a year. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2216(A)(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Công ty cho vay thế chấp giấy xe được thu thêm phí duy trì hằng tháng, bằng mức thấp hơn giữa 8% số tiền vay ban đầu và $15.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A title lender can add a monthly maintenance fee of the lesser of 8 percent of the original loan amount or $15. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2216(A)(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Tổng các loại phí và chi phí của khoản vay thế chấp giấy xe từ $1,500 trở xuống không được vượt quá 50% số tiền vay ban đầu (60% đối với khoản trên $1,500).Văn bản chính thức (tiếng Anh): Total fees and charges on a title loan of $1,500 or less cannot exceed 50 percent of the original loan amount (60 percent above $1,500). Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2216.4 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Sau khi khoản vay thế chấp giấy xe vỡ nợ, bên cho vay có thể thu hồi và bán chiếc xe nhưng, trừ khi người vay làm hư hại hoặc giấu xe, không được kiện đòi phần thiếu hụt. Người vay được thông báo bằng văn bản 10 ngày trước khi thu hồi xe và 15 ngày trước khi bán.Văn bản chính thức (tiếng Anh): After a title loan default the lender can repossess and sell the vehicle but, except when the borrower damages or hides it, cannot sue for a deficiency. The borrower gets 10 days written notice before repossession and 15 days before sale. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-2217(A), (B), (E) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng

  • Công ty tài chính tiêu dùng được tính lãi tối đa 36% một năm đối với các khoản vay trả góp, tính trên dư nợ chưa trả (không tính lãi cộng thêm trước, add-on).Văn bản chính thức (tiếng Anh): A consumer finance company can charge interest of up to 36 percent a year on installment loans, computed on the unpaid balance (no add-on interest). Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1520(A) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Công ty tài chính tiêu dùng có thể cho vay trả góp từ $300 đến $35,000, thời hạn từ 6 đến 120 tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A consumer finance company can make installment loans of $300 to $35,000, lasting 6 to 120 months. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1520(A) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Công ty tài chính tiêu dùng được thu phí trả trễ $20, mỗi kỳ trả một lần, khi một kỳ trả bị trễ hơn 10 ngày.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A consumer finance company can charge a $20 late fee, once per payment, when a payment is more than 10 days late. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1520(B) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Công ty tài chính tiêu dùng được thu phí xử lý khoản vay bằng mức cao hơn giữa $50 và 6% tiền gốc, nhưng không bao giờ quá $150.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A consumer finance company can charge a loan processing fee of the greater of $50 or 6 percent of the principal, never more than $150. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1520(C) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026
  • Cho vay cá nhân với lãi suất cao hơn mức chung 12% cần có giấy phép tài chính tiêu dùng của State Corporation Commission, trừ khi bên cho vay có giấy phép theo các chapter về vay ngắn hạn hoặc vay thế chấp giấy xe; khoản vay được thực hiện mà không có giấy phép thì vô hiệu.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Lending to individuals at more than the general 12 percent rate requires a consumer finance license from the State Corporation Commission unless the lender is licensed under the short-term or title loan chapters; a loan made without a license is void. Nguồn: Va. Code Ann. § 6.2-1501(A), (F) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Vay cầm đồ

  • Tiệm cầm đồ được tính tối đa 10% mỗi tháng đối với khoản vay từ $25 trở xuống, 7% đối với khoản trên $25 và dưới $100, và 5% mỗi tháng đối với khoản từ $100 trở lên.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A pawnbroker can charge up to 10 percent a month on a loan of $25 or less, 7 percent on more than $25 and under $100, and 5 percent a month on $100 or more. Nguồn: Va. Code Ann. § 54.1-4008(A) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026

Các công ty cho vay ở Virginia được Virginia State Corporation Commission, Bureau of Financial Institutions cấp phép. Xem thêm công ty cho vay trực tuyến và ứng dụng ở Virginia.

Những câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu công ty cho vay trả góp ở Virginia?

Chúng tôi liệt kê 61 công ty cho vay trả góp tại Virginia, ở 50 thành phố.

Thành phố nào ở Virginia có nhiều công ty cho vay nhất?

Virginia Beach (3), Charlottesville (2), Chesapeake (2), Colonial Heights (2) và Fredericksburg (2).

Công ty cho vay được tính phí tối đa bao nhiêu ở Virginia?

Bên cho vay ngắn hạn được tính lãi đơn tối đa 36% một năm (Va. Code Ann. § 6.2-1817(A)(1)). Quý vị có thể xem thêm các giới hạn khác trong phần quy định của tiểu bang trên trang này.

Làm sao kiểm tra giấy phép của một công ty cho vay ở Virginia?

Các bên cho vay tại Virginia được Virginia State Corporation Commission, Bureau of Financial Institutions cấp giấy phép. Quý vị có thể liên hệ cơ quan quản lý, hoặc dùng NMLS Consumer Access đối với các bên cho vay được cấp phép qua NMLS.

Các câu trả lời được tạo từ danh sách và quy định đã xác minh trên trang này; xem phần Nguồn bên dưới.

Nguồn

Danh sách, thống kê và quy định trên trang này lấy từ các nguồn sau, kèm số địa điểm mà mỗi nguồn cung cấp.

  1. OneMain Financial branches (VA) · 54 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  2. Republic Finance locations (VA) · 7 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026
  3. OpenStreetMap (Overpass API), VA · 3 địa điểm Kiểm tra lần cuối ngày 15 tháng 10 năm 2026 © OpenStreetMap contributors, ODbL 1.0
  4. Va. Code Ann. § 6.2-303(A) · Quy định chung Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  5. Va. Code Ann. § 6.2-1801(A)-(B), (D) · Quy định chung Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  6. Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(1), Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(2), Va. Code Ann. § 6.2-1816.1(5) · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  7. Va. Code Ann. § 6.2-1817(A)(1), Va. Code Ann. § 6.2-1817(A)(2), Va. Code Ann. § 6.2-1817(B) · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  8. Va. Code Ann. § 6.2-1818.3 · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  9. Va. Code Ann. § 6.2-1818.2(F) · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  10. Va. Code Ann. § 6.2-1818.4 · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  11. Va. Code Ann. § 6.2-1810(B)(1), (5) · Cơ sở dữ liệu khoản vay toàn tiểu bang Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  12. Va. Code Ann. § 6.2-2215.1(1), Va. Code Ann. § 6.2-2215.1(2) · Vay thế chấp giấy xe Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  13. Va. Code Ann. § 6.2-2216(A)(1), Va. Code Ann. § 6.2-2216(A)(2) · Vay thế chấp giấy xe Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  14. Va. Code Ann. § 6.2-2216.4 · Vay thế chấp giấy xe Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  15. Va. Code Ann. § 6.2-2217(A), (B), (E) · Vay thế chấp giấy xe Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  16. Va. Code Ann. § 6.2-1520(A), Va. Code Ann. § 6.2-1520(B), Va. Code Ann. § 6.2-1520(C) · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  17. Va. Code Ann. § 6.2-1501(A), (F) · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao
  18. Va. Code Ann. § 54.1-4008(A) · Vay cầm đồ Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy cao

Chúng tôi kiểm tra lại nguồn định kỳ và ghi ngày kiểm tra gần nhất của từng nguồn. Thấy có sai sót? Báo cho chúng tôi và chúng tôi sẽ đối chiếu với nguồn.

CashAdvance không phải là công ty cho vay và không nhận hồ sơ vay. Danh sách chỉ mang tính thông tin, tổng hợp từ hồ sơ công khai (như danh sách giấy phép tiểu bang) và thông tin do chính các công ty cho vay công bố. Hãy xác nhận giờ mở cửa, phí và điều kiện với bên cho vay trước khi đến hoặc vay.