Danh bạ công ty cho vay ở Rhode Island (RI)

Vay trả góp ở Rhode Island

Quý vị đang tìm công ty cho vay ở Rhode Island? Hãy chọn thành phố bên dưới. Chúng tôi liệt kê 0 tiệm tại 0 thành phố ở Rhode Island, dựa trên trang tiệm của chính các bên cho vay.

Công ty cho vay theo thành phố

Quy định cho vay ở Rhode Island

Các quy định ghi “độ tin cậy trung bình” được đối chiếu với bản đã công bố của đạo luật vì chúng tôi không truy cập được trang chính thức. Hãy xác nhận với văn bản chính thức trước khi dựa vào các quy định này.

Quy định chung

  • Không ai được kinh doanh cho vay hay cấp vốn cho các khoản vay, hoặc hoạt động như bên cho vay hay bên cho vay nhỏ, nếu chưa có giấy phép của director.Văn bản chính thức (tiếng Anh): No person shall engage in the business of making or funding loans or acting as a lender or small loan lender without first obtaining a license from the director. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14-2(a)(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Bên cho vay nhỏ không được nhận bất kỳ văn bản thừa nhận phán quyết (confession of judgment) hay giấy ủy quyền thừa nhận phán quyết nào (trừ việc cưỡng chế khi vỡ nợ đối với thế chấp động sản).Văn bản chính thức (tiếng Anh): No small loan lender shall take any confession of judgment or power of attorney to confess judgment (except for default enforcement on chattel mortgages). Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-2 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Bên cho vay nhỏ không được nhận bất kỳ giấy nợ hay vật bảo đảm nào không công bố chính xác số tiền thực tế, thời hạn và lãi suất, cũng không được nhận bất kỳ văn bản nào còn để trống các ô sẽ điền sau khi ký.Văn bản chính thức (tiếng Anh): No small loan lender shall take any note or security that does not accurately disclose the actual amount, term and interest rate, nor any instrument with blanks to be filled in after execution. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-2 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Không hồ sơ vay nào được chứa điều khoản đòi nợ trước hạn (acceleration clause) theo đó dư nợ có thể bị tuyên bố đến hạn chỉ vì bên cho vay tự cho là mình không được bảo đảm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): No loan document shall contain an acceleration clause under which unpaid balance may be declared due based on the lender deeming himself or herself insecure. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-5(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Không hồ sơ vay nào được chứa bất kỳ việc chuyển nhượng hay lệnh trả tiền lương, tiền công, hoa hồng hoặc thù lao khác cho dịch vụ đã hoặc sẽ kiếm được.Văn bản chính thức (tiếng Anh): No loan document shall contain any assignment of or order for the payment of any salary, wages, commission or other compensation for services earned or to be earned. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-5(5) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình

Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc)

  • Phí giao dịch ký gởi hoãn không được vượt quá 10% số tiền ứng trước.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Deferred deposit transaction fees cannot exceed 10% of the amount of funds advanced. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.4-4(4) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình

Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng

  • Bên cho vay nhỏ được cho cùng một người vay với tổng số tiền đến $5,000.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Small loan lenders may lend up to $5,000 in the aggregate to one borrower. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Với các khoản vay nhỏ đến $300, lãi suất tối đa là 3% mỗi tháng, tương đương 36% một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): For small loans up to $300, the maximum interest rate is 3% per month, equivalent to 36% annually. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(1) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Với các khoản vay nhỏ trên $300 nhưng không quá $800, lãi suất tối đa là 2.5% mỗi tháng, tương đương 30% một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): For small loans exceeding $300 but not exceeding $800, the maximum interest rate is 2.5% per month, equivalent to 30% annually. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(2) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Với các khoản vay nhỏ trên $800 nhưng không quá $5,000, lãi suất tối đa là 2% mỗi tháng, tương đương 24% một năm.Văn bản chính thức (tiếng Anh): For small loans exceeding $800 but not exceeding $5,000, the maximum interest rate is 2% per month, equivalent to 24% annually. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(3) · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Các khoản vay nhỏ từ $1,000 trở xuống (chưa tính phí) không được có thời hạn trả quá 25 tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Small loans of $1,000 or less (excluding charges) cannot have a repayment term exceeding 25 months. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-11 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Các khoản vay nhỏ trên $1,000 nhưng không quá $5,000 (chưa tính phí) không được có thời hạn trả quá 60 tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Small loans exceeding $1,000 but not exceeding $5,000 (excluding charges) cannot have a repayment term exceeding 60 months. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-11 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Mọi hợp đồng vay nhỏ phải quy định việc trả nợ bằng các kỳ trả về cơ bản bằng nhau, cách nhau những khoảng thời gian định kỳ xấp xỉ bằng nhau.Văn bản chính thức (tiếng Anh): Every contract of small loan shall provide for repayment of the loan in substantially equal installments at approximately equal periodical intervals of time. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-14.2-11 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình

Vay cầm đồ

  • Tiệm cầm đồ cần giấy phép của hội đồng thành phố hoặc thị trấn, có hiệu lực một năm tại địa điểm ghi trong giấy phép.Văn bản chính thức (tiếng Anh): A pawnbroker needs a license from the city or town council, valid for one year at the place designated in the license. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-26-2 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Lệ phí giấy phép tiệm cầm đồ không dưới $50 và không quá $200, do hội đồng thành phố hoặc thị trấn ấn định.Văn bản chính thức (tiếng Anh): The pawnbroker license fee is not less than $50 nor more than $200, as fixed by the city or town council. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-26-2 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Với khoản vay cầm đồ trên $50 trong thời gian không quá ba tháng, lãi suất tối đa là 5% mỗi tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): For pawn loans over $50 for a period not exceeding three months, the maximum interest rate is 5% per month. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-26-18 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  • Với khoản vay cầm đồ trên $50 trong thời gian quá ba tháng, lãi suất tối đa là 2.5% mỗi tháng.Văn bản chính thức (tiếng Anh): For pawn loans over $50 for a period exceeding three months, the maximum interest rate is 2.5% per month. Nguồn: R.I. Gen. Laws § 19-26-18 · kiểm tra ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình

Các công ty cho vay ở Rhode Island được Rhode Island Department of Business Regulation, Division of Banking cấp phép. Xem thêm công ty cho vay trực tuyến và ứng dụng ở Rhode Island.

Những câu hỏi thường gặp

Công ty cho vay được tính phí tối đa bao nhiêu ở Rhode Island?

Phí giao dịch ký gởi hoãn không được vượt quá 10% số tiền ứng trước (R.I. Gen. Laws § 19-14.4-4(4)). Quý vị có thể xem thêm các giới hạn khác trong phần quy định của tiểu bang trên trang này.

Làm sao kiểm tra giấy phép của một công ty cho vay ở Rhode Island?

Các bên cho vay tại Rhode Island được Rhode Island Department of Business Regulation, Division of Banking cấp giấy phép. Quý vị có thể liên hệ cơ quan quản lý, hoặc dùng NMLS Consumer Access đối với các bên cho vay được cấp phép qua NMLS.

Các câu trả lời được tạo từ danh sách và quy định đã xác minh trên trang này; xem phần Nguồn bên dưới.

Nguồn

Danh sách, thống kê và quy định trên trang này lấy từ các nguồn sau, kèm số địa điểm mà mỗi nguồn cung cấp.

  1. R.I. Gen. Laws § 19-14-2(a)(1) · Quy định chung Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  2. R.I. Gen. Laws § 19-14.2-2 · Quy định chung Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  3. R.I. Gen. Laws § 19-14.2-5(1), R.I. Gen. Laws § 19-14.2-5(5) · Quy định chung Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  4. R.I. Gen. Laws § 19-14.4-4(4) · Vay ứng lương (cho vay hoãn xuất trình séc) Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  5. R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8, R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(1), R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(2), R.I. Gen. Laws § 19-14.2-8(3) · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  6. R.I. Gen. Laws § 19-14.2-11 · Vay trả góp và vay tài chính tiêu dùng Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  7. R.I. Gen. Laws § 19-26-2 · Vay cầm đồ Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình
  8. R.I. Gen. Laws § 19-26-18 · Vay cầm đồ Kiểm tra lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2026 · độ tin cậy trung bình

Chúng tôi kiểm tra lại nguồn định kỳ và ghi ngày kiểm tra gần nhất của từng nguồn. Thấy có sai sót? Báo cho chúng tôi và chúng tôi sẽ đối chiếu với nguồn.

CashAdvance không phải là công ty cho vay và không nhận hồ sơ vay. Danh sách chỉ mang tính thông tin, tổng hợp từ hồ sơ công khai (như danh sách giấy phép tiểu bang) và thông tin do chính các công ty cho vay công bố. Hãy xác nhận giờ mở cửa, phí và điều kiện với bên cho vay trước khi đến hoặc vay.